Trang chủ
Hỏi đáp
Liên hệ
   
Giới thiệu
Thẩm định giá
Đấu giá
Đào tạo & Tuyển sinh
Tin tức chuyên nghành
Tư vấn và đầu tư
Văn bản pháp quy
Tuyển dụng  
Đấu giá trực tuyến  
Đăng ký thẩm định giá  
 
Hỗ trợ trực tuyến

Đăng nhập
Trang chủ Tin tức chuyên nghành
Thứ tư, 01/04/2009 - 4:03 PM Gửi email In tin này
Công ty Thẩm định giá Gia Lộc ban hành bảng phí mới
Ngày 14 tháng 03 năm 2009, Công ty TNHH Tư vấn thẩm định và Đầu tư công nghệ Gia Lộc ban hành bảng phí mới.
Trong bảng phí mới được ban hành, các mức phí được chia nhỏ rất chi tiết, nhằm phục vụ mức cao nhất quyền lợi của khách hàng. Đồng thời, Công ty TNHH Tư vấn thẩm định và Đầu tư công nghệ Gia Lộc cũng muốn nhấn mạnh vào việc hoàn thiện chất lượng dịch vụ ở mức cao nhất với mục tiêu trở thành đơn vị thẩm định giá uy tín và có dịch vụ tốt nhất.
 

BẢNG PHÍ DỊCH VỤ THẨM ĐỊNH GIÁ ĐỘNG SẢN

(Kèm theo quyết định số: 002/QĐ-GL của Công ty TNHH Tư vấn thẩm định và đầu tư công nghệ Gia Lộc ngày 14/03/2009)
 

 

Đơn vị: Triệu đồng

 GIÁ TRỊ TS TĐG

MỨC PHÍ DV (%)

Từ >

Đến

Từ >

Đến

 

10

 

 

0.300

10

50

 

 

0.45

50

100

 

 

0.500

100

150

0.500

0.500

0.750

150

200

0.490

0.750

0.980

200

250

0.480

0.980

1.200

250

300

0.470

1.200

1.410

300

350

0.460

1.410

1.610

350

400

0.450

1.610

1.800

400

450

0.445

1.800

2.003

450

500

0.440

2.003

2.200

500

550

0.435

2.200

2.393

550

600

0.430

2.393

2.580

600

650

0.425

2.580

2.763

650

700

0.420

2.763

2.940

700

750

0.415

2.940

3.113

750

800

0.410

3.113

3.280

800

850

0.405

3.280

3.443

850

900

0.400

3.443

3.600

900

950

0.395

3.600

3.753

950

1,000

0.390

3.753

3.900

1,000

1,100

0.385

3.900

4.235

1,100

1,200

0.380

4.235

4.560

1,200

1,300

0.375

4.560

4.875

1,300

1,400

0.370

4.875

5.180

1,400

1,500

0.365

5.180

5.475

1,500

1,600

0.360

5.475

5.760

1,600

1,700

0.355

5.760

6.035

1,700

1,800

0.350

6.035

6.300

1,800

1,900

0.345

6.300

6.555

1,900

2,000

0.340

6.555

6.800

2,000

2,100

0.335

6.800

7.035

2,100

2,200

0.330

7.035

7.260

2,200

2,300

0.325

7.260

7.475

2,300

2,400

0.320

7.475

7.680

2,400

2,500

0.315

7.680

7.875

2,500

2,600

0.310

7.875

8.060

2,600

2,700

0.305

8.060

8.235

Đơn vị: Triệu đồng

GIÁ TRỊ TS TĐG

MỨC PHÍ DV (%)

Từ >

Đến

Từ >

Đến

2,700

2,800

0.300

8.235

8.400

2,800

2,900

0.295

8.400

8.555

2,900

3,000

0.290

8.555

8.700

3,000

3,200

0.286

8.700

9.152

3,200

3,400

0.282

9.152

9.588

3,400

3,600

0.278

9.588

10.008

3,600

3,800

0.274

10.008

10.412

3,800

4,000

0.270

10.412

10.800

4,000

4,200

0.266

10.800

11.172

4,200

4,400

0.262

11.172

11.528

4,400

4,600

0.258

11.528

11.868

4,600

4,800

0.254

11.868

12.192

4,800

5,000

0.250

12.192

12.500

5,300

5,600

0.247

12.500

13.832

5,600

5,900

0.244

13.832

14.396

5,900

6,200

0.241

14.396

14.942

6,200

6,500

0.238

14.942

15.470

6,500

6,800

0.235

15.470

15.980

6,800

7,100

0.232

15.980

16.472

7,100

7,400

0.229

16.472

16.946

7,400

7,700

0.226

16.946

17.402

7,700

8,000

0.223

17.402

17.840

8,000

8,500

0.219

17.840

18.615

8,500

9,000

0.215

18.615

19.350

9,000

9,500

0.211

19.350

20.045

9,500

10,000

0.207

20.045

20.700

10,000

11,000

0.204

20.700

22.440

11,000

12,000

0.201

22.440

24.120

12,000

13,000

0.198

24.120

25.740

13,000

14,000

0.195

25.740

27.300

14,000

15,000

0.192

27.300

28.800

15,000

16,000

0.190

28.800

30.400

16,000

17,000

0.188

30.400

31.960

17,000

18,000

0.186

31.960

33.480

18,000

19,000

0.184

33.480

34.960

19,000

20,000

0.182

34.960

36.400

>20,000

Thoả thuận

 

 

Ghi chú:

         - Phí dịch vụ trên chưa bao gồm thuế VAT.

         - Phí dịch vụ trên chưa bao gồm chi phí khảo sát hiện trạng (nếu có).

         - Phí dịch vụ trên chưa bao gồm chi phí ăn ở, đi lại và lưu trú ngoài địa bàn TP.Hà Nội

         - Tái thẩm định giá được tính bằng 50% mức phí .

  • Gia Lộc
  •   Tin nổi bật
     
      Quảng cáo